Anh - Việt

Bản dịch của từ Teardrop trong tiếng Việt

teardrop

Noun

teardrop (Noun)

/tˈiɹdɹəp/
/tˈiɹdɹəp/
AI

Nghĩa 01

Một giọt nước mắt; một giọt lệ rơi từ mắt.

A single tear.

Ví dụ
Một giọt nước mắt rơi khi cô ấy nghe tin buồn về John.A teardrop fell when she heard the sad news about John.
Anh ấy không rơi một giọt nước mắt nào trong buổi tiễn biệt cảm động.He did not shed a teardrop during the emotional farewell party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh