Bản dịch của từ Teel trong tiếng Việt

Teel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teel(Noun)

tˈil
tˈil
01

Hạt giống của cây mè, thường dùng làm gia vị hoặc trang trí món ăn; còn gọi là mè/sesame.

Sesame.

芝麻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh