Anh - Việt

Bản dịch của từ Tenanting trong tiếng Việt

tenanting

Verb

tenanting (Verb)

/ˈtɛ.nən.tɪŋ/
/ˈtɛ.nən.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Là hành động sống trong hoặc sử dụng một nhà, căn hộ, hoặc bất động sản theo tư cách người thuê — tức là người thuê trả tiền thuê để ở hoặc dùng tài sản đó.

Là hành động sống trong hoặc sử dụng một nhà, căn hộ, hoặc bất động sản theo tư cách người thuê — tức là người thuê trả tiền thuê để ở hoặc dùng tài sản đó.

To be a tenant or occupy as a tenant.

Ví dụ
Nhiều gia đình đang thuê các căn hộ giá rẻ ở trung tâm Chicago.Many families are tenanting affordable apartments in downtown Chicago.
Ít sinh viên không thuê nhà nào gần trường đại học.Few students are not tenanting any housing near the university.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tenanting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tenant

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tenanted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tenanted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tenants

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tenanting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh