Anh - Việt

Bản dịch của từ Tensely trong tiếng Việt

tensely

Adverb

tensely (Adverb)

/tˈɛnsli/
/tˈɛnsli/
AI

Nghĩa 01

một cách căng thẳng; với trạng thái lo lắng, hồi hộp hoặc bị kích động, khiến cơ thể và tinh thần căng cứng

in a nervous excited or stressed way.

Ví dụ
Cô ấy nói căng thẳng trong cuộc phỏng vấn.She spoke tensely during the interview.
Anh ấy tránh tiếp xúc mắt căng thẳng tại bữa tiệc.He avoided eye contact tensely at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của tensely (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

tensely

căng thẳng

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh