ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tentatively
Tạm thời; trong thời gian này.
Temporarily for the time being
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phụ thuộc vào sự xác nhận thêm.
Subject to further confirmation
Dùng để chỉ cách mà không chắc chắn.
In a way that is not definite or certain