terrestrially
terrestrially (Adverb)
Nghĩa 01
một cách liên quan tới Trái Đất hoặc cư dân của nó; thuộc về hành tinh Trái Đất.
In a manner relating to the Earth or its inhabitants; pertaining to the planet Earth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
trên cạn; liên quan tới hoặc xảy ra trên mặt đất chứ không phải trong nước hay không khí.
On land; relating to or occurring on the ground rather than in water or air.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
liên quan đến các sinh vật hoặc môi trường sống trên đất liền.
Relating to terrestrial (land-dwelling) organisms or habitats.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
một cách trần tục, thế tục (trái với thiêng liêng hoặc trên trời).
In a worldly or secular way (as opposed to spiritual or celestial).
Từ tiếng Việt gần nghĩa