Anh - Việt

Bản dịch của từ Terrestrial trong tiếng Việt

terrestrial

NounAdjective

terrestrial (Noun)

/tɚˈɛstɹil/
/təɹˈɛstɹil/
AI

Nghĩa 01

Người/ sinh vật sống trên Trái Đất; cư dân của Trái Đất (không phải đến từ không gian).

An inhabitant of the earth.

Ví dụ
Người cư trú thích làm vườn và hoạt động ngoài trời.The terrestrial enjoyed gardening and outdoor activities.
Câu lạc bộ tổ chức một sự kiện bảo tồn động vật cư trú trong cộng đồng.The club organized a terrestrial conservation event in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

terrestrial (Adjective)

/tɚˈɛstɹil/
/təɹˈɛstɹil/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về mặt đất khô; sống hoặc tồn tại trên đất (không phải ở nước hoặc không gian).

Of or on dry land.

Ví dụ
Hệ sinh thái trên cạn bao gồm rừng, sa mạc và thảo nguyên.The terrestrial ecosystem includes forests, deserts, and grasslands.
Nhiều loài động vật đã thích nghi với cuộc sống trên cạn, xa nguồn nước.Many animals have adapted to terrestrial life away from water sources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuộc về hoặc liên quan đến Trái Đất (mặt đất), trái ngược với thủy sinh hoặc ngoài không gian.

On or relating to the earth.

Ví dụ
Hệ sinh thái trên cạn bao gồm rừng, sa mạc và thảo nguyên.The terrestrial ecosystem includes forests, deserts, and grasslands.
Nhiều loài động vật trên cạn như sư tử và voi đang đối mặt với mất môi trường sống.Many terrestrial animals like lions and elephants face habitat loss.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh