Anh - Việt

Bản dịch của từ Testee trong tiếng Việt

testee

Noun

testee (Noun)

/tɛstˈi/
/tɛstˈi/
AI

Nghĩa 01

Người tham gia làm bài kiểm tra; người được đưa ra bài thi để làm (người làm bài kiểm tra).

a person who takes a test.

Ví dụ
Thí sinh đã đạt 85% trong phần nói của IELTS tháng trước.The testee scored 85% on the IELTS speaking section last month.
Thí sinh đã không đến đúng giờ cho kỳ thi xã hội hôm nay.The testee did not arrive on time for the social exam today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh