Anh - Việt

Bản dịch của từ Therefrom trong tiếng Việt

therefrom

Adverb

therefrom (Adverb)

/ðˌɛɹfɹˈʌm/
/ðˌɛɹfɹˈʌm/
AI

Nghĩa 01

Từ đó hoặc từ chỗ đó; chỉ nguồn gốc hoặc điểm xuất phát (từ nơi vừa nói đến).

From that or that place.

Ví dụ
Cô ấy có được sức mạnh từ đó.She derived her strength therefrom.
Giải pháp đến từ đó.The solution came therefrom.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh