Bản dịch của từ Thurible trong tiếng Việt

Thurible

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thurible(Noun)

ɵˈʊɹəbl
ɵˈʊɹəbl
01

Một vật dụng dùng để đốt nhang thơm (hương) trong các nghi lễ tôn giáo, thường là một lư hương có nắp và xích để quay, dùng để xông trầm trong nhà thờ hoặc đền chùa.

A censer.

香炉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh