Bản dịch của từ Censer trong tiếng Việt

Censer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Censer(Noun)

sˈɛnsɚ
sˈɛnsəɹ
01

Một chiếc dụng cụ (thường làm bằng đồng, sứ, hoặc gốm) để đốt nhang hoặc trầm trong các nghi lễ tôn giáo, thờ cúng hoặc lễ chùa.

A container in which incense is burnt during a religious ceremony.

用来焚香的容器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ