Anh - Việt

Bản dịch của từ Timidity trong tiếng Việt

timidity

Noun

timidity (Noun)

/təmˈɪdəti/
/təmˈɪdəti/
AI

Nghĩa 01 · Tính nhút nhát; trạng thái e dè, sợ hãi hoặc ngại giao tiếp với người khác.

Tính nhút nhát; trạng thái e dè, sợ hãi hoặc ngại giao tiếp với người khác.

The state of being timid shyness.

Ví dụ
Sự nhút nhát của cô ấy ngăn cản cô ấy nói lên trong các buổi tụ tập xã hội.Her timidity prevented her from speaking up in social gatherings.
Sự nhút nhát của anh ấy làm cho việc kết bạn mới trở nên khó khăn.His timidity made it challenging for him to make new friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh