Bản dịch của từ Timidity trong tiếng Việt
Timidity

Timidity (Noun)
Tính nhút nhát; trạng thái e dè, sợ hãi hoặc ngại giao tiếp với người khác.
The state of being timid shyness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Timidity là danh từ chỉ sự nhút nhát, e dè hoặc thiếu tự tin, thường biểu hiện qua hành vi hoặc thái độ của một cá nhân. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latinh "timidus", có nghĩa là "sợ hãi". Ngoài ra, timidity không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về cả cách phát âm lẫn cách viết, nhưng có thể xuất hiện trong các ngữ cảnh văn hóa khác nhau như một phần của tính cách con người.
Họ từ
Timidity là danh từ chỉ sự nhút nhát, e dè hoặc thiếu tự tin, thường biểu hiện qua hành vi hoặc thái độ của một cá nhân. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latinh "timidus", có nghĩa là "sợ hãi". Ngoài ra, timidity không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về cả cách phát âm lẫn cách viết, nhưng có thể xuất hiện trong các ngữ cảnh văn hóa khác nhau như một phần của tính cách con người.
