Anh - Việt

Bản dịch của từ Titillated trong tiếng Việt

titillated

AdjectiveVerb

titillated (Adjective)

/ˈtɪ.təˌleɪ.tɪd/
/ˈtɪ.təˌleɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy hứng thú, thích thú và hơi phấn khích vì điều gì đó kích thích tò mò hoặc gợi cảm giác thú vị.

Cảm thấy hứng thú, thích thú và hơi phấn khích vì điều gì đó kích thích tò mò hoặc gợi cảm giác thú vị.

excited and interested by something.

Ví dụ
Khán giả đã được kích thích bởi những câu chuyện hài hước của diễn viên hài tối qua.The audience was titillated by the comedian's hilarious jokes last night.
Sinh viên không hề bị kích thích bởi bài giảng nhàm chán về các vấn đề xã hội.The students were not titillated by the boring lecture on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

titillated (Verb)

/tˈɪtəleɪtɪd/
/tˈɪtəleɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Gợi cảm giác hào hứng, thích thú, bị kích thích tò mò hoặc phấn khích (thường nhẹ nhàng, kích thích sự quan tâm hơn là kích động mạnh).

Gợi cảm giác hào hứng, thích thú, bị kích thích tò mò hoặc phấn khích (thường nhẹ nhàng, kích thích sự quan tâm hơn là kích động mạnh).

to excited and interested by something.

Ví dụ
Khán giả đã bị kích thích bởi những câu chuyện hài hước của diễn viên tối qua.The audience was titillated by the comedian's hilarious jokes last night.
Tin tức về buổi hòa nhạc hoàn toàn không khiến người hâm mộ phấn khích.The news about the concert did not titillate the fans at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh