Bản dịch của từ To-do trong tiếng Việt

To-do

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To-do(Noun)

tu du
tu du
01

Từ này chỉ một sự ồn ào, náo động hoặc rắc rối nhỏ do tranh cãi, va chạm hoặc hành động gây chú ý—tức là một vụ om xòm, làm ầm ĩ lên.

A commotion or fuss.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ