Bản dịch của từ To incur debt trong tiếng Việt
To incur debt
Verb

To incur debt(Verb)
tˈuː ˈɪnkɜː dˈɛt
ˈtoʊ ˈɪŋkɝ ˈdɛt
01
Phải chịu trách nhiệm hoặc gánh chịu hậu quả do hành động hoặc thái độ của chính mình gây ra
Take responsibility or face the consequences of your own actions.
变得有责任感,或者必须为自己的行为承担后果
Ví dụ
02
Gánh chịu hoặc tự gây ra những điều không mong muốn như nợ nần hay bị phạt
Ending up in unwanted situations like debt or punishment.
让自己陷入债务或惩罚等不愉快的境地
Ví dụ
