Anh - Việt

Bản dịch của từ Tolerantly trong tiếng Việt

tolerantly

Adverb

tolerantly (Adverb)

/tˈɑlɚəntli/
/tˈɑlɚəntli/
AI

Nghĩa 01 · một cách khoan dung; cư xử hoặc đối xử với người khác một cách nhẫn nại, chấp nhận sự khác biệt hoặc sai sót mà không la mắng hay phán xét gay gắt.

một cách khoan dung; cư xử hoặc đối xử với người khác một cách nhẫn nại, chấp nhận sự khác biệt hoặc sai sót mà không la mắng hay phán xét gay gắt.

in a tolerant manner.

Ví dụ
Cô ấy kiên nhẫn lắng nghe các ý kiến khác nhau trong buổi thảo luận.She tolerantly listened to different opinions during the class discussion.
Anh ấy không kiên nhẫn chấp nhận những bình luận thô lỗ từ bạn học.He did not tolerantly accept the rude comments from his classmates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh