Bản dịch của từ Tonsillitis trong tiếng Việt

Tonsillitis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tonsillitis(Noun)

tɑnsəlˈaɪtɪs
tɑnsəlˈaɪtɪs
01

Viêm amidan — tình trạng amidan (hai khối mô ở họng) bị sưng, đỏ và đau do nhiễm trùng hoặc viêm.

Inflammation of the tonsils.

扁桃体炎

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh