Bản dịch của từ Trench-to-trench trong tiếng Việt

Trench-to-trench

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trench-to-trench(Adjective)

ˌtrɛn(t)ʃtəˈtrɛn(t)ʃ
ˌtrɛn(t)ʃtəˈtrɛn(t)ʃ
01

Gọi là cuộc đấu tranh giữa các đội quân tham gia chiến tranh cào cạn.

Only the battle among the armies involved in trench warfare.

这只是交战军队之间的战壕战斗。

Ví dụ