Anh - Việt

Bản dịch của từ Tricksy trong tiếng Việt

tricksy

Adjective

tricksy (Adjective)

/tɹˈɪksi/
/tɹˈɪksi/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả tính cách hơi tinh nghịch, hay trêu chọc hoặc có bộ mặt láu lỉnh, thích chơi khăm nhưng thường mang tính vui vẻ, không ác ý.

Miêu tả tính cách hơi tinh nghịch, hay trêu chọc hoặc có bộ mặt láu lỉnh, thích chơi khăm nhưng thường mang tính vui vẻ, không ác ý.

Playful or mischievous.

Ví dụ
Con mèo tinh nghịch chơi với sợi chỉ cả buổi chiều.The tricksy cat played with the yarn all afternoon.
Những đứa trẻ tinh nghịch đã không tuân theo quy tắc tại bữa tiệc.The tricksy children did not follow the rules at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh