Bản dịch của từ Tricksy trong tiếng Việt

Tricksy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tricksy(Adjective)

tɹˈɪksi
tɹˈɪksi
01

Miêu tả tính cách hơi tinh nghịch, hay trêu chọc hoặc có bộ mặt láu lỉnh, thích chơi khăm nhưng thường mang tính vui vẻ, không ác ý.

Playful or mischievous.

顽皮的,调皮的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ