Anh - Việt

Bản dịch của từ Trier trong tiếng Việt

trier

Noun CountableNoun

trier (Noun Countable)

/tɹˈaɪɚz/
/tɹˈaɪɚz/
AI

Nghĩa 01 · Người cố gắng; người nỗ lực thử làm một việc gì đó.

Người cố gắng; người nỗ lực thử làm một việc gì đó.

A person who tries.

Ví dụ
Người thử đã tình nguyện tại sự kiện từ thiện địa phương.The trier volunteered at the local charity event.
Cô ấy được biết đến là một người thử tận tụy trong cộng đồng.She is known as a dedicated trier in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

trier (Noun)

/tɹˈaɪɚz/
/tɹˈaɪɚz/
AI

Nghĩa 01 · Người cố gắng; người thử làm một việc gì đó (thường dùng để chỉ người nỗ lực, thử sức).

Người cố gắng; người thử làm một việc gì đó (thường dùng để chỉ người nỗ lực, thử sức).

A person who tries.

Ví dụ
Người thử đã cố gắng giúp đỡ người vô gia cư trong cộng đồng.The trier attempted to help the homeless in the community.
Cô ấy được biết đến là một người thử chuyên nghiệp trong việc tổ chức sự kiện từ thiện.She is known as a dedicated trier in organizing charity events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh