Bản dịch của từ Troops trong tiếng Việt

Troops

Noun [U/C]

Troops Noun

/tɹˈups/
/tɹˈups/
01

Số nhiều của quân đội

Plural of troop

Ví dụ

Troops were deployed to assist in disaster relief efforts.

Quân đội được triển khai để hỗ trợ công tác cứu trợ thảm họa.

There were not enough troops available to maintain order during protests.

Không đủ quân đội để duy trì trật tự trong các cuộc biểu tình.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Troops

Không có idiom phù hợp