Bản dịch của từ Trotting trong tiếng Việt

Trotting

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trotting(Adjective)

ˈtrɑ.tɪŋ
ˈtrɑ.tɪŋ
01

Miêu tả một con vật đang chạy theo kiểu phi nước kiệu, không chạy thật nhanh như khi phi nước đại nhưng nhanh hơn đi; tức là đang “trotting” (chạy nhàn nhã bằng bước nhảy nhỏ, thường dùng cho ngựa).

Of an animal that trots.

小跑的动物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ