Bản dịch của từ Trustworthy recounting trong tiếng Việt

Trustworthy recounting

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trustworthy recounting(Adjective)

trˈʌstwɜːði rɪkˈaʊntɪŋ
ˈtrəstˌwɝði rɪˈkaʊntɪŋ
01

Đáng tin cậy về tính trung thực hoặc chân thật

It can be trusted to be honest or genuine.

可以被信赖的,意味着值得信赖的或真实的。

Ví dụ
02

Chất lượng cao và chính xác

High quality and precise

高品质且准确无误

Ví dụ
03

Đáng tin cậy hoặc đáng tín nhiệm

Worthy of trust or reliable

值得信赖或可靠

Ví dụ

Trustworthy recounting(Noun)

trˈʌstwɜːði rɪkˈaʊntɪŋ
ˈtrəstˌwɝði rɪˈkaʊntɪŋ
01

Một mô tả chi tiết và chính xác về các sự kiện

It can be trusted for honesty or sincerity.

可以相信他具有诚实或坦率的品质。

Ví dụ
02

Hành động kể lại hoặc thuật lại câu chuyện

Truly trustworthy

值得被信赖

Ví dụ
03

Một câu chuyện kể hoặc mô tả

High quality and precise

高质量且精准

Ví dụ