Bản dịch của từ Tsaritsa trong tiếng Việt

Tsaritsa

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tsaritsa(Noun)

tɚsˈitsə
tɚsˈitsə
01

Một từ chỉ hoàng hậu của Sa hoàng (vợ của sa hoàng) trong chế độ quân chủ Nga cũ — tức là “tsarina” hay “nữ hoàng” ở bối cảnh Nga hoàng.

A tsarina.

女沙皇,俄国皇后

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh