Anh - Việt

Bản dịch của từ Unaccommodating trong tiếng Việt

unaccommodating

Adjective

unaccommodating (Adjective)

/ˌʌnækəmˈoʊtɨdɨŋ/
/ˌʌnækəmˈoʊtɨdɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Không dễ tiếp nhận hoặc không hợp tác với mong muốn, yêu cầu của người khác; không giúp đỡ, khó khăn khi đáp ứng nhu cầu của người khác.

Không dễ tiếp nhận hoặc không hợp tác với mong muốn, yêu cầu của người khác; không giúp đỡ, khó khăn khi đáp ứng nhu cầu của người khác.

Not fitting in with the wishes or demands of others; unhelpful.

Ví dụ
Thái độ không hợp tác của chủ nhà làm hỏng buổi tiệc.The unaccommodating attitude of the host ruined the party.
Hành vi không hợp tác của cô ấy dẫn đến xung đột trong nhóm.Her unaccommodating behavior led to conflicts within the group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh