Anh - Việt

Bản dịch của từ Unbosom trong tiếng Việt

unbosom

Verb

unbosom (Verb)

/ənbˈʊzəm/
/ənbˈʊzəm/
AI

Nghĩa 01

Thổ lộ, bộc bạch suy nghĩ, cảm xúc hoặc bí mật với người khác.

Disclose ones thoughts or secrets.

Ví dụ
Cô ấy quyết định bày tỏ cảm xúc với người bạn thân, Sarah.She decided to unbosom her feelings to her best friend, Sarah.
Anh ấy đã không bày tỏ suy nghĩ trong buổi thảo luận nhóm tuần trước.He did not unbosom his thoughts during the group discussion last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của unbosom (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

unbosom

V2

Quá khứ đơn

Past simple

unbosomed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

unbosomed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

unbosoms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

unbosoming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh