Anh - Việt

Bản dịch của từ Uncompressed trong tiếng Việt

uncompressed

Adjective

uncompressed (Adjective)

/ənkˈɑɹmpst/
/ənkˈɑɹmpst/
AI

Nghĩa 01

(dữ liệu) chưa được nén; ở dạng gốc, không giảm kích thước bằng phương pháp nén dữ liệu.

of data not compressed.

Ví dụ
Tệp không nén chiếm nhiều không gian lưu trữ hơn.Uncompressed files take up more storage space.
Tốt hơn là tránh gửi ảnh không nén qua email.It is better to avoid sending uncompressed photos via email.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh