Anh - Việt

Bản dịch của từ Underfed trong tiếng Việt

underfed

Adjective

underfed (Adjective)

/ˌʌndəfˈɛd/
/ˌʌndəfˈɛd/
AI

Nghĩa 01

Bị cho ăn không đủ; không được nuôi dưỡng đầy đủ, dẫn đến thiếu dinh dưỡng hoặc gầy yếu vì thiếu thức ăn.

Insufficiently fed or nourished.

Ví dụ
Những đứa trẻ bị đói trong cộng đồng cần sự giúp đỡ.The underfed children in the community need assistance.
Dân số bị đói cần có quyền truy cập vào nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng.The underfed population requires access to nutritious food sources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh