Anh - Việt

Bản dịch của từ Insufficiently trong tiếng Việt

insufficiently

Adverb

insufficiently (Adverb)

/ɪnsəfˈɪʃntli/
/ɪnsəfˈɪʃntli/
AI

Nghĩa 01

Ở mức độ không đủ; một cách không đầy đủ, không đạt yêu cầu.

To an inadequate degree not enough.

Ví dụ
Nhiều gia đình không được hỗ trợ đầy đủ bởi các chương trình xã hội của chính phủ.Many families are insufficiently supported by government social programs.
Nguồn kinh phí cho dịch vụ xã hội được phân bổ không đủ trong năm nay.The funding for social services is insufficiently allocated this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh