Anh - Việt

Bản dịch của từ Inadequate trong tiếng Việt

inadequate

Adjective

inadequate (Adjective)

/ɪnˈædəkwət/
/ɪnˈædəkwˌeit/
AI

Nghĩa 01

Không đủ về chất lượng hoặc số lượng để đáp ứng một mục đích nào đó; thiếu, không thỏa đáng.

Lacking the quality or quantity required; insufficient for a purpose.

Ví dụ
Số tiền không đủ dẫn đến việc đóng cửa trung tâm cộng đồng.The inadequate funds led to the closure of the community center.
Sự chuẩn bị không đủ của cô ấy cho buổi thuyết trình dẫn đến phản hồi kém.Her inadequate preparation for the presentation resulted in poor feedback.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của inadequate (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

inadequate

không đủ

more inadequate

không đủ

most inadequate

hầu như không đủ

Kết hợp từ của inadequate (Adjective)

VERBS + inadequateADVERB + inadequatePREPOSITION
Kết hợp từ của inadequate
Collocation
Ví dụ

trở nên không đủ

become inadequate

Nhiều dịch vụ xã hội đã trở nên không đủ cho dân số tăng trưởng năm 2023.

Many social services have become inadequate for the growing population in 2023.

xuất hiện không đủ

appear inadequate

Nhiều chương trình xã hội dường như không đủ để đáp ứng nhu cầu cộng đồng vào năm 2023.

Many social programs appear inadequate to meet community needs in 2023.

chứng minh là không đủ

prove inadequate

Hệ thống giao thông công cộng của thành phố đã chứng minh là không đủ trong các cuộc biểu tình gần đây.

The city's public transport system proved inadequate during the recent protests.

vẫn không đủ

remain inadequate

Nhiều chương trình xã hội vẫn không đủ để giúp người vô gia cư ở Chicago.

Many social programs remain inadequate for helping the homeless in Chicago.

nghĩ cái gì đó không đầy đủ

think sth inadequate

Nhiều người nghĩ rằng các chính sách xã hội hiện tại không đủ cho cộng đồng.

Many people think the current social policies are inadequate for the community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh