Anh - Việt

Bản dịch của từ Uneasily trong tiếng Việt

uneasily

Adverb

uneasily (Adverb)

/ənˈizəli/
/ənˈizəli/
AI

Nghĩa 01 · một cách lo lắng, bồn chồn hoặc không thoải mái vì cảm thấy lo sợ, bất an

một cách lo lắng, bồn chồn hoặc không thoải mái vì cảm thấy lo sợ, bất an

in a way that is nervous or worried.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách không thoải mái về trải nghiệm của mình tại sự kiện xã hội tuần trước.She spoke uneasily about her experience at the social event last week.
Họ không tham gia một cách không thoải mái vào cuộc thảo luận nhóm về các vấn đề xã hội.They did not participate uneasily in the group discussion about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh