Anh - Việt

Bản dịch của từ Unemployment trong tiếng Việt

unemployment

Noun

unemployment (Noun)

/ˌʌnɪmplˈɔimn̩t/
/ˌʌnɪmplˈɔimn̩t/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng không có việc làm; trạng thái của một người đang thất nghiệp, không có thu nhập từ công việc.

The state of being unemployed.

Ví dụ
Tỷ lệ thất nghiệp cao ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội.High unemployment rates affect society negatively.
Thất nghiệp ở thanh niên là vấn đề bức xúc ở nhiều quốc gia.Youth unemployment is a pressing issue in many countries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của unemployment (Noun)

SingularPlural

unemployment

unemployments

Kết hợp từ của unemployment (Noun)

ADJECTIVE + unemploymentPREPOSITIONVERB + unemploymentunemployment + NOUNunemployment + VERB...of unemployment
Kết hợp từ của unemployment
Collocation
Ví dụ

tỷ lệ thất nghiệp giảm

falling unemployment

Tỷ lệ thất nghiệp giảm mang lại lợi ích cho nhiều gia đình trong cộng đồng.

Falling unemployment rates benefit many families in our local community.

tình trạng thất nghiệp nghiêm trọng

severe unemployment

Tình trạng thất nghiệp nghiêm trọng đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Detroit trong cuộc suy thoái năm 2008.

Severe unemployment affected many families in Detroit during the recession of 2008.

tăng thất nghiệp

growing unemployment

Thành phố đang đối mặt với tình trạng thất nghiệp gia tăng do đóng cửa nhà máy năm nay.

The city faces growing unemployment due to factory closures this year.

thất nghiệp đô thị

urban unemployment

Tỷ lệ thất nghiệp đô thị ở Detroit đạt 15% năm ngoái.

Urban unemployment rates in Detroit reached 15% last year.

thất nghiệp dài hạn

long-term unemployment

Tình trạng thất nghiệp lâu dài ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cộng đồng chúng tôi, như gia đình Smith.

Long-term unemployment affects many families in our community, like the Smiths.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh