Bản dịch của từ Unheralded trong tiếng Việt
Unheralded

Unheralded (Adjective)
Chưa được thông báo, dự báo hoặc khen ngợi trước đó; xuất hiện hoặc xảy ra bất ngờ, không được nhiều người biết đến hoặc chú ý trước khi xảy ra.
Not previously announced expected or acclaimed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "unheralded" mang nghĩa là không được báo trước hoặc không được công nhận trước đó, thường chỉ về những sự kiện, thành tựu hoặc cá nhân mà không nhận được sự chú ý hay công nhận thích đáng. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ ở cách sử dụng, nhưng có thể có sự khác biệt trong ngữ âm khi phát âm trong từng phương ngữ. "Unheralded" thường được dùng trong diễn đạt phê bình, đánh giá hay mô tả những đóng góp thầm lặng trong xã hội.
Từ "unheralded" mang nghĩa là không được báo trước hoặc không được công nhận trước đó, thường chỉ về những sự kiện, thành tựu hoặc cá nhân mà không nhận được sự chú ý hay công nhận thích đáng. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ ở cách sử dụng, nhưng có thể có sự khác biệt trong ngữ âm khi phát âm trong từng phương ngữ. "Unheralded" thường được dùng trong diễn đạt phê bình, đánh giá hay mô tả những đóng góp thầm lặng trong xã hội.
