Anh - Việt

Bản dịch của từ Unholy trong tiếng Việt

unholy

Adjective

unholy (Adjective)

/ənhˈoʊli/
/ənhˈoʊli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả điều gì đó xấu xa, vô đạo đức hoặc tội lỗi; trái với lương thiện và đạo đức thông thường.

Sinful wicked.

Ví dụ
Hành vi không chính thống của việc gian lận trong kỳ thi IELTS là không chấp nhận được.The unholy act of cheating in the IELTS exam is unacceptable.
Quan trọng là tránh mọi hành vi không chính thống trong bài thi nói.It is important to avoid any unholy behavior during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh