Anh - Việt

Bản dịch của từ Uniformed trong tiếng Việt

uniformed

Adjective

uniformed (Adjective)

/jˈunəfɔɹmd/
/jˈunəfɑɹmd/
AI

Nghĩa 01 · Mặc đồng phục; đang trong trạng thái mặc trang phục đồng nhất (đồng phục) của một tổ chức, trường học, quân đội, v.v.

Mặc đồng phục; đang trong trạng thái mặc trang phục đồng nhất (đồng phục) của một tổ chức, trường học, quân đội, v.v.

Wearing a uniform.

Ví dụ
Các sĩ quan mặc đồng phục tuần tra đường phố trong lễ hội thành phố.The uniformed officers patrolled the streets during the city festival.
Nhiều người không nhận ra những người lao động mặc đồng phục trong cuộc sống hàng ngày.Many people do not recognize uniformed workers in their daily lives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh