Bản dịch của từ Unjustly trong tiếng Việt

Unjustly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unjustly(Adverb)

əndʒˈʌstli
əndʒˈʌstli
01

Một cách không công bằng; hành động hoặc đánh giá gây tổn hại, bất lợi cho ai đó mà không có lý do chính đáng.

In an unjust manner.

不公正地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của Unjustly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Unjustly

Bất công

More unjustly

Bất công hơn

Most unjustly

Nhất bất công

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ