Bản dịch của từ Unrealistically trong tiếng Việt
Unrealistically
Adverb
Unrealistically (Adverb)
ənɹiəlˈɪstɪkli
ənɹiəlˈɪstɪkli
01
Theo cách không thực tế.
In a manner that is not realistic.
Ví dụ
Many social media influencers unrealistically portray their perfect lifestyles online.
Nhiều người ảnh hưởng trên mạng xã hội mô tả không thực tế về cuộc sống hoàn hảo.
The advertisement unrealistically promises instant weight loss in just one week.
Quảng cáo hứa hẹn không thực tế về việc giảm cân ngay lập tức trong một tuần.
Do social platforms unrealistically shape our perceptions of reality?
Các nền tảng xã hội có định hình không thực tế về nhận thức của chúng ta không?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
[...] Having a job while studying with the aim of saving money to enjoy retirement is both and counter-productive [...]Trích: Giải đề thi IELTS Writing Task 2 ngày 21/9/2017
[...] Additionally, advertising sets unattainable standards of beauty, success, and happiness, causing low self-esteem and discontent among people who measure their lives against these ideals [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 04/11/2023
[...] The influence of social media cannot be overlooked, as platforms inundated with images of youthful appearances set standards and fuel the desire for anti-ageing products and procedures [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 02/12/2023
[...] Though some people believe that their home country would benefit greatly from having the younger generation enrol in overseas education, I tend to disagree with the idea and believe it to be [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 20/05/2021
Idiom with Unrealistically
Không có idiom phù hợp