Anh - Việt

Bản dịch của từ Unreproached trong tiếng Việt

unreproached

Adjective

unreproached (Adjective)

/ənɹipɹˈoʊtʃɨd/
/ənɹipɹˈoʊtʃɨd/
AI

Nghĩa 01

Không bị khiển trách, chỉ trích hay đổ lỗi; trong trạng thái không có lỗi gì bị phê phán (vô tội, không vướng tội lỗi hoặc trách móc).

Not subjected to reproach or blame uncensured.

Ví dụ
Hành vi của cô ấy tại sự kiện không bị ai chỉ trích.Her behavior at the event was unreproached by anyone attending.
Anh ấy không được miễn trách nhiệm sau những bình luận trong cuộc họp.He was not unreproached after his comments during the meeting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh