Bản dịch của từ Unstrap trong tiếng Việt

Unstrap

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unstrap(Verb)

ənstɹˈæp
ənstɹˈæp
01

Tháo dây (tức là mở, gỡ hoặc cởi dây buộc, dây đeo hoặc dây an toàn ra khỏi vật gì đó).

Undo the strap or straps of.

Ví dụ

Dạng động từ của Unstrap (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Unstrap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Unstrapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Unstrapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Unstraps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Unstrapping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh