Anh - Việt

Bản dịch của từ Untimbered trong tiếng Việt

untimbered

AdjectiveVerb

untimbered (Adjective)

/əntˈɪmbɚd/
/əntˈɪmbɚd/
AI

Nghĩa 01

Không có gỗ/kết cấu bằng gỗ; không được gia cố hoặc xây dựng bằng xà gồ, cột kèo bằng gỗ.

Not having timber.

Ví dụ
Nhiều ngôi nhà không có gỗ thiếu cách nhiệt đúng trong mùa đông.Many untimbered houses lack proper insulation in winter.
Các khu vực không có gỗ gặp khó khăn trong việc cung cấp nhà ở đầy đủ cho gia đình.Untimbered areas struggle to provide adequate housing for families.

untimbered (Verb)

/əntˈɪmbɚd/
/əntˈɪmbɚd/
AI

Nghĩa 01

Loại bỏ gỗ (thanh gỗ, kèo, cột…) khỏi một công trình, kết cấu hoặc khu vực; tháo dỡ phần làm bằng gỗ.

To remove timber from.

Ví dụ
Họ đã khai thác rừng để xây dựng trung tâm cộng đồng mới.They untimbered the forest to build the new community center.
Thành phố đã không khai thác công viên cho các dự án nhà ở mới.The city did not untimbered the park for new housing projects.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh