Bản dịch của từ Unwanted trong tiếng Việt

Unwanted

Adjective

Unwanted Adjective

/ənwˈɔntɪd/
/ənwˈɑntɪd/
01

Không hoặc không còn mong muốn nữa.

Not or no longer desired

Ví dụ

Unwanted behavior can lead to conflicts in social interactions.

Hành vi không mong muốn có thể dẫn đến xung đột trong giao tiếp xã hội.

She felt unwanted at the social gathering due to her rude comments.

Cô ấy cảm thấy không được mong muốn tại buổi tụ tập xã hội do nhận xét thô lỗ của mình.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Unwanted

Không có idiom phù hợp