Bản dịch của từ Urinator trong tiếng Việt

Urinator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Urinator (Noun)

jɝˈənˌeɪtɚ
jɝˈənˌeɪtɚ
01

Người đi tiểu.

A person who urinates.

Ví dụ

The urinator in the park caused a public disturbance last Saturday.

Người đi tiểu trong công viên đã gây rối công cộng vào thứ Bảy.

No urinator should use public spaces irresponsibly.

Không ai đi tiểu nên sử dụng không gian công cộng một cách thiếu trách nhiệm.

Is the urinator in the alley creating a problem for residents?

Người đi tiểu trong hẻm có tạo ra vấn đề cho cư dân không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/urinator/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Urinator

Không có idiom phù hợp