Bản dịch của từ Validify trong tiếng Việt

Validify

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Validify(Verb)

vˌælədˈɪfi
vˌælədˈɪfi
01

“Validify” nghĩa là xác nhận hoặc chứng thực rằng điều gì đó là hợp lệ, đúng hoặc được chấp nhận (tương đương với động từ “validate”). Dùng khi muốn kiểm tra, chứng thực hoặc làm cho một thông tin, giấy tờ, dữ liệu hoặc lý lẽ trở nên hợp lệ.

To validate.

验证

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh