Anh - Việt

Bản dịch của từ Veining trong tiếng Việt

veining

Noun

veining (Noun)

/vˈeɪnɨŋ/
/vˈeɪnɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả các đường vân, sọc hoặc gợn giống như các tĩnh mạch xuất hiện trên bề mặt vật liệu (ví dụ đá, lá, gỗ) tạo thành một hoa văn liên tục.

Mô tả các đường vân, sọc hoặc gợn giống như các tĩnh mạch xuất hiện trên bề mặt vật liệu (ví dụ đá, lá, gỗ) tạo thành một hoa văn liên tục.

A pattern of lines streaks or veins.

Ví dụ
Vân đá trong đá cẩm thạch làm tăng vẻ đẹp cho thiết kế trung tâm cộng đồng.The veining in marble adds beauty to the community center's design.
Vân của các lối đi trong công viên mới không rõ ràng lắm.The veining of the new park's paths is not very clear.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh