Bản dịch của từ Vena trong tiếng Việt

Vena

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vena(Noun)

vˈinə
vˈinə
01

Một mạch máu dẫn máu từ cơ thể trở về tim; cũng dùng để chỉ các mạch nhỏ trong thực vật hoặc mỏ khoáng (ít gặp). Thông dụng nhất là chỉ mạch máu trong cơ thể.

A vein.

静脉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ