Anh - Việt

Bản dịch của từ Videocassette trong tiếng Việt

videocassette

Noun

videocassette (Noun)

/vˈɪdioʊkæsɛt/
/vˈɪdioʊkæsɛt/
AI

Nghĩa 01

Một hộp băng (băng video) chứa băng từ dùng để thu hoặc phát hình ảnh và âm thanh trên đầu phát video (VCR). Thường gọi là băng VHS trong đời sống hàng ngày.

A cassette of videotape.

Ví dụ
Tôi tìm thấy một băng videocassette cũ của đám cưới năm 1995.I found an old videocassette of my wedding in 1995.
Họ không bán băng videocassette trong các cửa hàng nữa.They do not sell videocassettes in stores anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh