Bản dịch của từ Videotape trong tiếng Việt

Videotape

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Videotape(Noun)

vˈɪdioʊtˈeɪp
vˈɪdɪoʊteɪp
01

Băng từ dùng để ghi và phát lại hình ảnh cùng âm thanh (thường dùng trong đầu máy quay hoặc đầu video cassettes).

Magnetic tape for recording and reproducing visual images and sound.

用于录制和播放图像与声音的磁带

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ