Anh - Việt

Bản dịch của từ Videotape trong tiếng Việt

videotape

Noun

videotape (Noun)

/vˈɪdioʊtˈeɪp/
/vˈɪdɪoʊteɪp/
AI

Nghĩa 01

Băng từ dùng để ghi và phát lại hình ảnh cùng âm thanh (thường dùng trong đầu máy quay hoặc đầu video cassettes).

Magnetic tape for recording and reproducing visual images and sound.

Ví dụ
Tôi đã sử dụng một băng video để ghi lại đám cưới của bạn tôi vào năm 2022.I used a videotape to record my friend's wedding in 2022.
Chúng tôi không có băng video của cuộc họp cộng đồng tháng trước.We do not have a videotape of the community meeting last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của videotape (Noun)

PREPOSITIONVERB + videotapevideotape + VERB
Kết hợp từ của videotape
Collocation
Ví dụ

băng video của

videotape of

Tôi xem một băng video của bài giảng cho việc chuẩn bị IELTS.

I watched a videotape of the lecture for my IELTS preparation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh