Anh - Việt

Bản dịch của từ Reproducing trong tiếng Việt

reproducing

Verb

reproducing (Verb)

/ɹˌipɹədˈusɪŋ/
/ɹˌipɹədˈusɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Sao chép hoặc tái sản xuất một bản ghi âm hoặc một bộ phim từ bản gốc (bản master) để tạo ra các bản sao giống với bản gốc.

manufacture (a sound recording or a film) from an original master recording.

Ví dụ
Công ty đang tái tạo các đĩa nhựa cũ cho sự kiện từ thiện.The company is reproducing old vinyl records for a charity event.
Cô ấy đang tái tạo các bức ảnh lịch sử cho triển lãm bảo tàng địa phương.She is reproducing historical photographs for a local museum exhibition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho cái gì đó xuất hiện hoặc tồn tại lại; tạo ra lần nữa (tái tạo, sao chép hoặc lặp lại một sản phẩm hoặc hiện tượng đã có trước).

produce again or anew.

Ví dụ
Chính phủ đang tái sản xuất tài liệu giáo dục để tiếp cận nhiều học sinh hơn.The government is reproducing educational materials to reach more students.
Công ty đang tái sản xuất chiến dịch tiếp thị thành công cho việc ra mắt sản phẩm mới.The company is reproducing its successful marketing campaign for the new product launch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reproducing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reproduce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reproduced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reproduced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reproduces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reproducing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh