Bản dịch của từ War-torn trong tiếng Việt

War-torn

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

War-torn(Adjective)

wˈɔɹtɚn
wˈɔɹtɚn
01

Miêu tả một nơi bị tàn phá, hư hại nặng nề vì chiến tranh; có nhiều dấu tích của pháo kích, bom đạn, hoặc đổ nát do xung đột.

Of a place racked or devastated by war.

饱受战争摧残的地方

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh