Anh - Việt

Bản dịch của từ Warner trong tiếng Việt

warner

Noun

warner (Noun)

/wˈɔɹnɚ/
/wˈɑɹnəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người cảnh báo; người đưa ra lời nhắc nhở hoặc báo trước nguy hiểm, rủi ro hay hậu quả để người khác biết và đề phòng.

One who warns.

Ví dụ
Người cảnh báo đã thông báo cho chúng tôi về sự kiện xã hội vào thứ Sáu.The warner alerted us about the upcoming social event on Friday.
Cô ấy không phải là người cảnh báo về các vấn đề xã hội; cô ấy thích im lặng.She is not a warner for social issues; she prefers to stay silent.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh